| Họ tên |
Lớp |
Trường |
Khối |
Điểm |
Ghi chú |
| Lê Văn Bình |
12C3 |
-ĐH Kinh tế
-ĐH Quốc Tế - ĐHQG
|
A
B
|
17.0
16.5
|
Đậu ĐH
|
| Võ Nữ Hồng Châu |
12C3 |
-ĐH Quốc Tế - ĐHQG
-ĐH Ngoại thương
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
D
A
|
22.0
21.5
27.0
|
Đậu 3 trường
|
| Nguyễn Anh Đức |
12C3 |
-Sỹ quan lục quân 2 |
A |
13.0 |
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Vũ Hoàng Giang |
12C3 |
-ĐH Kinh tế |
A |
19.5 |
Đậu ĐH
|
| Lê Hồng Hải |
12C3 |
-ĐH Văn Lang
-CĐ Kinh tế
|
A
A
|
13.0
19.0
|
Đậu ĐH
|
| Huỳnh Thị Thu Hằng |
12C3 |
-ĐH TC_Marketing
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
12.5
19.0
|
Đậu CĐ
|
| Phạm Nguyên Hòa |
12C3 |
-ĐH Khoa Học Tự Nhiên
-ĐH Công nghiệp
|
A
B
|
25.5
20.5
|
Đậu 2 trường
|
| Nguyễn Huy Hoàng |
12C3 |
-ĐH Kinh tế
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
20.5
24.5
|
Đậu 2 trường
|
| Lê Hoàng Huy |
12C3 |
-ĐH Dầu khí
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
15.0
13.0
20.5
|
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Quốc Huy |
12C3 |
-ĐH Tôn Đức Thắng |
A |
15.0 |
Đậu ĐH
|
| Trần Quốc Huy |
12C3 |
-Đh Bách khoa
-ĐH Công nghiệp
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
25.0
22.5
29.5
|
Đậu 3 trường
Thủ khoa CĐ
TC_HQ
|
| Bùi Đình Huy |
12C3 |
-ĐH Giao thông Vận tải
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
17.5
20.5
|
Đậu ĐH
|
| Đình Khắc Khả |
12C3 |
-ĐH Ngân hàng |
A |
17.5 |
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Hoàng Lãm |
12C3 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật |
A |
15.0 |
Đậu ĐH
|
| Trương Thị Cẩm My |
12C3 |
-ĐH Quốc tế
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
11.0
20.0
|
Đậu CĐ
|
| Phạm Xuân Nguyện |
12C3 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật |
A |
19.5 |
Đậu ĐH
|
| Võ Hồng Nguyên Phương |
12C3 |
-ĐH Khoa học Tự nhiên
-CĐ Tài nguyên & Môi trường
|
A
A
|
14.0
22.5
|
Đậu CĐ
|
| Võ Ngọc Quốc |
12C3 |
-ĐH Ngoại thương
-ĐH Khoa học tự nhiên
|
A
B
|
19.0
20.0
|
Đậu ĐH
|
| Trần Thị Thu Quý |
12C3 |
-ĐH Ngân hàng
-ĐH Tây Nguyên
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
15.5
16.0
19.0
|
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Võ Lệ Quyên |
12C3 |
-ĐH Khoa học Tự nhiên
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
15.5
18.0
|
Đậu ĐH
|
| Lê Công Tâm |
12C3 |
-ĐH khoa học Tự nhiên
-Khoa Y_ĐHQG
-CĐ Kỹ thuật Y tế II
|
A
B
B
|
14.0
16.0
20.0
|
Đậu CĐ
|
| Nguyễn Đặng Khoa Tân |
12C3 |
-ĐH Kinh tế
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
20.5
24.0
|
Đậu ĐH
|
| Dương Hoàng Nhật Thanh |
12C3 |
-ĐH Dầu khí
-ĐH Khoa học Tự nhiên
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
20.0
17.0
25.0
|
Đậu 3 trường
|
| Đào Phú Thọ |
12C3 |
-Học Viện Hậu cần
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
19.0
22.5
|
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Thị Yến Thu |
12C3 |
-ĐH Quốc tế_ĐHQG
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
20.5
25.0
|
Đậu ĐH
|
| Phạm Nguyễn Anh Thư |
12C3 |
-ĐH Quốc tê_ĐHQG
-ĐH Công Ngiệp
|
A
B
|
19.5
17.5
|
Đậu ĐH
|
| Lê Thị Huyền Trân |
12C3 |
-ĐH Quốc tế_ĐHQG
-ĐH Nông lâm
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
18.5
20.0
25.0
|
Đậu ĐH
|
| Trương Lê Thành Trung |
12C3 |
-ĐH Quốc tế_ĐHQG
-ĐH Y Dược TP.HCM
|
A
B
|
18.5
18.0
|
Đậu ĐH
|
| Nguyễn Thành Trung |
12C3 |
-ĐH Ngân hàng
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
18.0
22.0
|
Đậu ĐH
|
| Vũ Thị kim Anh |
12C1 |
-Học viện Tài chính
-ĐH Nông Lâm
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
B
A
|
12.0
11.0
17.5
|
Đậu CĐ |
| Nguyễn Thành Công |
12C1 |
-ĐH Sư Phạm Kĩ Thuật
-CĐ Xây dựng số 2
|
A
A
|
14.0
17.0
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Tuấn Duy |
12C1 |
-ĐH Giao thông Vận tải
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
10.5
15.5
|
Đậu CĐ |
| Quảng Đình Đạo |
12C1 |
-ĐH Luật
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
13.0
17.0
|
Đậu ĐH |
| Hoàng Thành Đạt |
12C1 |
-ĐH Giao thông Vận tải
-CĐ Công thương
|
A
A
|
10.5
14.5
|
Đậu CĐ |
| Trần Minh Hải |
12C1 |
-Học Viện Hành chính
-ĐH Nông lâm
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
B
A
|
15.0
12.0
15.0
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Thị Minh Hiếu |
12C1 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
-ĐH Y Dược
-CĐ Kinh tế TPHCM
|
A
B
A
|
10.5
14.0
16.5
|
Đậu CĐ |
| Phạm Mỹ Huệ |
12C1 |
-ĐH Ngân hàng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
12.5
17.0
|
Đậu CĐ |
| Hà Dương Huy |
12C1 |
-ĐH Giao thông Vận tải
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
14.0
19.5
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Đức Kim Khánh |
12C1 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
-ĐH Công nghiệp Thực phẩm
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
15.5
12.5
18.5
|
Đậu ĐH |
| Võ Hoàng Long |
12C1 |
-ĐH Cảnh sát
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
15.5
21.0
|
Đậu ĐH |
| Tống Văn Lực |
12C1 |
-Học viện Hải Quân
-CĐ Vinatex
|
A
A
|
13.5
16.0
|
Đậu ĐH |
| Trần Thúy Nam |
12C1 |
-ĐH Văn Lang
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
7.0
15.5
|
Đậu CĐ |
| Nguyễn Như Nhật |
12C1 |
-ĐH Ngoại ngữ - Tin học
-CĐ Công thương
|
A
A
|
14.0
17.0
|
Đậu ĐH |
| Lê Trọng Quân |
12C1 |
-ĐH Công nghiệp
-CĐ Công nghệ Thủ Đức
|
A
A
|
8.0
15.5
|
Đậu CĐ |
| Võ Hoàng Sang |
12C1 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
|
A
|
13.0
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Phi Sơn |
12C1 |
-Học viện Lục quân 2
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
15.5
20.5
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Hoàng Thái |
12C1 |
-ĐH Quốc tế_ĐHQG
|
A
|
12.5
|
Đậu CĐ |
| Hoàng Lê Phương Thanh |
12C1 |
-Học Viện Hàng không
-ĐH Luật
|
A
D1
|
13.0
15.5
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Bùi Đức Thiện |
12C1 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
-ĐH Công nghiệp Thực phẩm
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
B
A
|
14.5
13.5
15.0
|
Đậu ĐH |
| Vũ Hoài Thương |
12C1 |
-ĐH Cảnh sát
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
13.5
15.5
|
Đậu CĐ |
| Nguyễn Chánh Tín |
12C1 |
-ĐH Giao thông Vận tải
-ĐH Tôn Đức Thắng
|
A
B
|
15.0
17.0
|
Đậu ĐH |
| Võ Minh Toàn |
12C1 |
-ĐH Ngoại Ngữ - Tin học
-CĐ Tài chính Hải quan
|
D1
A
|
17.0
18.5
|
Đậu ĐH |
| Nguyễn Lê Hải Vy |
12C1 |
-ĐH Văn Lang
-ĐH Nông Lâm
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
B
A
|
14.5
11.5
21.0
|
Đậu ĐH |
| Hạ Thúy Vy |
12C1 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
13.0
14.0
|
Đậu ĐH |
|
Nguyễn Huỳnh Duy Anh
|
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ VHNT_Du lịch TPHCM
|
A
C
|
9.5
14.0
|
Đậu CĐ |
| Phạm Hoàng Châu |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
9.5
12.5
|
Đậu CĐ |
| Đỗ Minh Châu |
12C2 |
-ĐH Cảnh sát
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
8.5
14.5
|
Đậu CĐ |
| Lê Quang Hiếu |
12C2 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
-CĐ Bách Việt
|
A
A
|
10.5
13.5
|
Đậu CĐ |
| Trần Quang Hợp |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Công thương
|
A
A
|
11.0
16.0
|
Đậu CĐ |
| Trương Ngọc Khánh |
12C2 |
-Học viện Hành chính
-CĐ VHNT_Du lịch TPHCM
|
C
C
|
15.0
15.0
|
Đậu CĐ |
| Phan Huỳnh Lâm |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
8.0
10.5
|
Đậu CĐ |
| Võ Huỳnh Thế Liễu |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
7.5
12.5
|
Đậu CĐ |
| Võ Thị Khánh Linh |
12C2 |
-ĐH Tài chính Marketing
-CĐ Tài chính Hải quan
|
A
A
|
10.5
15.0
|
Đậu CĐ |
| Trần Anh Mỹ |
12C2 |
-ĐH Sư phạm Kĩ thuật
-CĐ Xây dựng số 2
|
A
A
|
12.5
14.0
|
Đậu CĐ |
| Trương Phương Nguyên |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-ĐH Tây Nguyên
|
A
B
|
10.0
10.5
|
Đậu CĐ |
| Hoàng Nam Nhựt |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
10.5
13.5
|
Đậu CĐ |
| Lê Thị Hà Tiên |
12C2 |
-ĐH Công nghiệp
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
8.5
12.5
|
Đậu CĐ |
| Đỗ Cảnh Trung |
12C2 |
-ĐH Kinh tế
-CĐ Công nghệ Thủ Đức
|
A
A
|
10.5
13.5
|
Đậu CĐ |
| Cai Nguyên Vũ |
12C2 |
-ĐH Tôn Đức Thắng
-CĐ Nguyễn Tất Thành
|
A
A
|
7.0
11.5
|
Đậu CĐ |